Volunteering at a wildlife rescue centre

QuestionAnswer
thanks to ...
nhờ ... mà ...
the wildlife rescue centre
trung tâm cứu hộ động vật hoang dã
The wildlife rescue centre is new.
Trung tâm cứu hộ động vật hoang dã mới.
The wildlife rescue centre is clean.
Trung tâm cứu hộ động vật hoang dã sạch.
the volunteer
tình nguyện viên
the animal enclosure
chuồng động vật
Thanks to the volunteer, the animal enclosure is clean.
Nhờ tình nguyện viên mà chuồng động vật sạch.
the animal-care worker
nhân viên chăm sóc động vật
The animal-care worker is here.
Nhân viên chăm sóc động vật ở đây.
the veterinarian
bác sĩ thú y
the wild animal
động vật hoang dã
The wild animal is in the animal enclosure.
Động vật hoang dã ở trong chuồng động vật.
the quarantine area
khu cách ly
The quarantine area is clean.
Khu cách ly sạch.
the cleaning tools
dụng cụ vệ sinh
The cleaning tools are in the quarantine area.
Dụng cụ vệ sinh ở khu cách ly.
the food ration
khẩu phần
Thanks to the employee, the food ration is prepared.
Nhờ nhân viên mà khẩu phần được chuẩn bị.
the duty shift
ca trực
The food ration is on the table during the shift.
Khẩu phần ở trên bàn trong ca trực.
the habitat
môi trường sống
The habitat is clean.
Môi trường sống sạch.
The habitat is not only clean but also large.
Môi trường sống không những sạch mà còn lớn.
the environmental enrichment item
vật dụng làm giàu môi trường
The environmental enrichment item is here.
Vật dụng làm giàu môi trường ở đây.
the wild instinct
bản năng hoang dã
The wild animal has wild instincts.
Động vật hoang dã có bản năng hoang dã.
the conservation work
công tác bảo tồn
During the duty shift, we do conservation work.
Trong ca trực, chúng tôi làm công tác bảo tồn.
The conservation work is very difficult.
Công tác bảo tồn rất khó.
the physical condition
thể trạng
The veterinarian checks the physical condition.
Bác sĩ thú y kiểm tra thể trạng.
This physical condition is quite good.
Thể trạng này khá tốt.
Thanks to the veterinarian, the physical condition is good.
Nhờ bác sĩ thú y mà thể trạng tốt.
the semi-wild area
khu bán hoang dã
The animal enclosure is in the semi-wild area.
Chuồng động vật ở trong khu bán hoang dã.
The semi-wild area preserves wild instincts.
Khu bán hoang dã giữ bản năng hoang dã.
Thanks to the semi-wild area, it is healthy.
Nhờ khu bán hoang dã mà nó khỏe.
to keep in captivity
nuôi nhốt
to confiscate
tịch thu
The confiscated wild animal is being kept in captivity.
Động vật hoang dã bị tịch thu đang được nuôi nhốt.
It is confiscated and kept in captivity.
Nó bị tịch thu và nuôi nhốt.
to clean; sanitize
vệ sinh
The volunteer cleans the animal enclosure.
Tình nguyện viên vệ sinh chuồng động vật.
They clean the environmental enrichment item.
Họ vệ sinh vật dụng làm giàu môi trường.
to disinfect
khử trùng
The volunteer disinfects the cleaning tools.
Tình nguyện viên khử trùng dụng cụ vệ sinh.
They not only clean but also disinfect.
Họ không những vệ sinh mà còn khử trùng.
to feed
cho ăn
The animal-care worker feeds it.
Nhân viên chăm sóc động vật cho nó ăn.
They not only feed but also check.
Họ không những cho ăn mà còn kiểm tra.
to rehabilitate
phục hồi
The wild animal is rehabilitated.
Động vật hoang dã được phục hồi.
to release into the wild
thả về tự nhiên
It is rehabilitated and then released into the wild.
Nó được phục hồi rồi được thả về tự nhiên.
It is not only healthy but also released into the wild.
Nó không những khỏe mà còn được thả về tự nhiên.
to receive; enjoy benefits
hưởng
She receives a salary.
Cô ấy hưởng tiền lương.
The employee receives benefits.
Nhân viên hưởng phúc lợi.
the soul
hồn
This movie has soul.
Bộ phim này có hồn.
Where is the soul?
Hồn ở đâu?
the island
đảo
This island is very beautiful.
Đảo này rất đẹp.
We arrive at the island.
Chúng tôi đến đảo.
heavy
nặng
This suitcase is heavy.
Va li này nặng.
The box is very heavy.
Hộp rất nặng.
the bomb
bom
The bomb is in the box.
Bom ở trong hộp.
They look for the bomb.
Họ tìm bom.
evil; cruel
ác
This person is very cruel.
Người này rất ác.
The evil person deceives them.
Người ác lừa họ.
the chapter
chương
This chapter is long.
Chương này dài.
I read this chapter.
Tôi đọc chương này.
the monkey
khỉ
The monkey is in the tree.
Khỉ ở trên cây.
The monkey eats in the tree.
Khỉ ăn ở trên cây.

Contributors