Sorting household waste together

QuestionAnswer
not ... but rather ...
không phải ... mà là ...
to sort; classify
phân loại
household waste
rác sinh hoạt
Sort the household waste.
Phân loại rác sinh hoạt.
I sort the household waste myself.
Tớ tự phân loại rác sinh hoạt.
organic waste
rác hữu cơ
recyclable waste
rác tái chế
This is recyclable waste.
Đây là rác tái chế.
This is not organic waste but recyclable waste.
Đây không phải rác hữu cơ mà là rác tái chế.
hazardous waste
chất thải nguy hại
cardboard
bìa các tông
the plastic bottle
chai nhựa
the glass jar
lọ thủy tinh
The glass jar is very clean.
Lọ thủy tinh rất sạch.
This is not a glass jar but a plastic bottle.
Đây không phải lọ thủy tinh mà là chai nhựa.
the metal can
lon kim loại
The metal can is on the table.
Lon kim loại ở trên bàn.
the food scraps; leftovers
thức ăn thừa
The food scraps are organic waste.
Thức ăn thừa là rác hữu cơ.
packaging
bao bì
The packaging is recyclable waste.
Bao bì là rác tái chế.
The trash is not packaging but food scraps.
Rác không phải bao bì mà là thức ăn thừa.
the rubbish bag
túi rác
The organic waste is in the rubbish bag.
Rác hữu cơ ở trong túi rác.
Hazardous waste is not in the rubbish bag.
Chất thải nguy hại không ở trong túi rác.
the collection point
điểm thu gom
The collection point is near the house.
Điểm thu gom ở gần nhà.
the collection schedule
lịch thu gom
The collection schedule is here.
Lịch thu gom ở đây.
This is not the schedule but the collection point.
Đây không phải lịch thu gom mà là điểm thu gom.
the recycling symbol
biểu tượng tái chế
The plastic bottle has a recycling symbol.
Chai nhựa có biểu tượng tái chế.
Check the recycling symbol.
Kiểm tra biểu tượng tái chế.
the bottle cap
nắp chai
The bottle cap is near the plastic bottle.
Nắp chai ở gần chai nhựa.
to recycle
tái chế
I recycle the metal can.
Tớ tái chế lon kim loại.
We recycle this packaging.
Chúng ta tái chế bao bì này.
to reuse
tái sử dụng
I reuse the glass jar.
Tớ tái sử dụng lọ thủy tinh.
I reuse this metal can.
Tớ tái sử dụng lon kim loại này.
to rinse clean
tráng sạch
Rinse the plastic bottle clean, okay?
Cậu tráng sạch chai nhựa nhé.
Rinse the glass jar yourself, okay?
Cậu tự tráng sạch lọ thủy tinh nhé.
to flatten
làm phẳng
Flatten the cardboard, okay?
Cậu làm phẳng bìa các tông nhé.
We flatten the cardboard ourselves.
Chúng ta tự làm phẳng bìa các tông.
to set aside; keep separate
để riêng
The hazardous waste is set aside.
Chất thải nguy hại được để riêng.
Set the packaging aside, okay?
Để riêng bao bì nhé.
mixed in; commingled
bị lẫn
The food scraps got mixed into the rubbish bag.
Thức ăn thừa bị lẫn trong túi rác.
Recyclable waste got mixed with organic waste.
Rác tái chế bị lẫn với rác hữu cơ.
dry
khô ráo
The cardboard is dry.
Bìa các tông đang khô ráo.
The bottle cap is dry.
Nắp chai đang khô ráo.
to suspect
nghi
I suspect the schedule has changed.
Tôi nghi lịch đã thay đổi.
They suspect this person.
Họ nghi người này.
to devote; set aside
dành
I devote time to reading.
Tôi dành thời gian đọc.
This card is for patrons.
Thẻ này dành cho bạn đọc.
the soybean paste
tương
The soybean paste is on the table.
Tương ở trên bàn.
This dish has soybean paste.
Món này có tương.
quiet; silent
im
Be quiet, okay?
Cậu im nhé.
The whole room is silent.
Cả phòng đang im.
forever; continually
mãi
I will remember forever.
Tớ sẽ nhớ mãi.
You want to stay here forever.
Cậu muốn ở đây mãi.
million
triệu
The city has one million people.
Thành phố có một triệu người.
The company has one million customers.
Công ty có một triệu khách.
around
quanh
We go around the lake.
Chúng ta đi quanh hồ.
Look around the room.
Cậu nhìn quanh phòng.
sad
buồn
I am a little sad.
Tớ hơi buồn.
This movie is very sad.
Bộ phim này rất buồn.

Contributors