Usages of kế hoạch
Mặc dù đến trễ nhưng cô ấy vẫn có kế hoạch tốt cho công ty.
Although she arrived late, she still has a good plan for the company.
Tôi thỉnh thoảng phải gọi khách sạn để nói về kế hoạch.
I sometimes have to call the hotel to talk about the plan.
Sau khi nói chuyện, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch và ăn tối ở một quán gần bảo tàng.
After talking, we decided to change the plan and have dinner at a café near the museum.
Kế hoạch của chúng tôi thay đổi vì chị tôi phải đón em ở trường.
Our plan changed because my older sister had to pick up my younger sibling at school.
Kế hoạch này ổn.
This plan is fine.
Tớ đồng ý hủy kế hoạch.
I agree to cancel the plan.
Đừng lo, kế hoạch này ổn.
Do not worry; this plan is fine.
Kế hoạch này rất tệ.
This plan is very bad.
Họ phá kế hoạch.
They ruin the plan.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.