| Question | Answer |
|---|---|
so ... that ... | đến nỗi + clause |
the choir | dàn hợp xướng |
the rehearsal | buổi tập |
The rehearsal starts today. | Buổi tập bắt đầu hôm nay. |
the conductor | nhạc trưởng |
the choir member | thành viên hợp xướng |
the musical score | bản nhạc |
The choir member holds the musical score. | Thành viên hợp xướng cầm bản nhạc. |
the musical staff | khuông nhạc |
The musical score has a musical staff. | Bản nhạc có khuông nhạc. |
the song lyrics | lời bài hát |
The song lyrics are below the musical staff. | Lời bài hát ở dưới khuông nhạc. |
The song lyrics are so difficult that I want to read them again. | Lời bài hát khó đến nỗi tôi muốn đọc lại. |
the melody | giai điệu |
The melody is very clear. | Giai điệu rất rõ. |
The melody is so beautiful that everyone wants to listen. | Giai điệu đẹp đến nỗi mọi người muốn nghe. |
the beat; rhythm | nhịp |
The beat is quite slow. | Nhịp khá chậm. |
the pitch | cao độ |
the vocal part | bè |
The vocal part is in the musical score. | Bè ở trong bản nhạc. |
the refrain | điệp khúc |
The refrain is here. | Điệp khúc ở đây. |
The musical score is so long that I forget the refrain. | Bản nhạc dài đến nỗi tôi quên điệp khúc. |
the microphone | micro |
The microphone is beside the conductor. | Micro ở bên nhạc trưởng. |
The microphone is on the table. | Micro ở trên bàn. |
the musical note | nốt nhạc |
The musical note's pitch is quite high. | Cao độ của nốt nhạc khá cao. |
The musical note is on the musical staff. | Nốt nhạc ở trên khuông nhạc. |
to join voices; sing together | hòa giọng |
The choir joins voices. | Dàn hợp xướng hòa giọng. |
I look at the conductor while joining voices. | Tôi vừa nhìn nhạc trưởng vừa hòa giọng. |
to warm up the voice | luyện thanh |
The choir warms up its voices. | Dàn hợp xướng luyện thanh. |
to take a breath | lấy hơi |
The choir member takes a breath. | Thành viên hợp xướng lấy hơi. |
The choir member takes a breath while looking at the musical staff. | Thành viên hợp xướng vừa lấy hơi vừa nhìn khuông nhạc. |
to keep time | giữ nhịp |
The conductor keeps time. | Nhạc trưởng giữ nhịp. |
The conductor listens to the vocal part while keeping time. | Nhạc trưởng vừa nghe bè vừa giữ nhịp. |
to sing | hát |
The choir member sings at the correct pitch. | Thành viên hợp xướng hát đúng cao độ. |
The choir warms up its voices and then sings the refrain again. | Dàn hợp xướng luyện thanh rồi hát lại điệp khúc. |
to pronounce | phát âm |
The choir pronounces the song lyrics clearly. | Dàn hợp xướng phát âm rõ lời bài hát. |
The choir listens while pronouncing clearly. | Dàn hợp xướng vừa nghe vừa phát âm rõ. |
out of time; off the beat | lạc nhịp |
The choir member sings out of time. | Thành viên hợp xướng hát lạc nhịp. |
The beat is so fast that everyone sings out of time. | Nhịp nhanh đến nỗi mọi người hát lạc nhịp. |
to sight-sing | xướng âm |
The choir sight-sings. | Dàn hợp xướng xướng âm. |
I read the musical score and sight-sing. | Tôi đọc bản nhạc và xướng âm. |
hoarse | khàn giọng |
The conductor is hoarse at the rehearsal. | Nhạc trưởng khàn giọng ở buổi tập. |
I am hoarse right now. | Tôi đang khàn giọng. |
to pass; overtake | vượt |
The car overtakes the bus. | Xe vượt xe buýt. |
He passes me. | Ông ấy vượt tôi. |
the path; way | lối |
This path is near the house. | Lối này ở gần nhà. |
This is the way in. | Đây là lối vào. |
to forgive; spare | tha |
Please forgive me. | Xin tha cho tôi. |
She spares me. | Cô ấy tha cho tôi. |
hot | nóng |
The weather is hot today. | Trời hôm nay nóng. |
This water is hot. | Nước này nóng. |
the region; area | vùng |
This region is near the sea. | Vùng này ở gần biển. |
It rains in this region. | Ở vùng này, trời mưa. |
to sprinkle | rắc |
I sprinkle salt on the meat. | Tôi rắc muối lên thịt. |
She sprinkles seeds onto the soil. | Cô ấy rắc hạt giống lên đất. |
to tie; fasten | buộc |
I tie the rope to the tree. | Tôi buộc dây thừng vào cây. |
the hair | tóc |
She ties her hair. | Cô ấy buộc tóc. |
Her hair is long. | Tóc cô ấy dài. |
The child's hair is wet. | Tóc bé ướt. |
Your questions are stored by us to improve Elon.io
