Usages of biết
An muốn biết nhà tôi ở đâu.
An wants to know where my house is.
Bạn có biết chợ ở đâu không?
Do you know where the market is?
Nếu bạn không biết đường, tôi có thể mở bản đồ cho bạn.
If you do not know the way, I can open the map for you.
Bạn có biết hiệu thuốc nào còn mở không? Tôi cần mua thuốc bây giờ.
Do you know any pharmacy that is still open? I need to buy medicine now.
Lan không biết đường đến ngân hàng nên mở bản đồ trên điện thoại.
Lan does not know the way to the bank, so she opens the map on the phone.
Bạn có biết khách sạn nào sạch và rẻ không?
Do you know any hotel that is clean and cheap?
An đã chọn sách làm quà vì cô ấy biết Lan thích đọc.
An chose books as a gift because she knows Lan likes reading.
Bạn có biết dùng cái này không, hay để tôi giải thích cho bạn?
Do you know how to use this, or should I explain it to you?
Tôi muốn biết cửa hàng này có giao hàng đến nhà tôi hay không.
I want to know whether this store delivers to my house or not.
Tôi biết ý của bà.
I know my grandmother's intention.
Tôi biết cách chuyển khoản.
I know how to transfer money.
Tôi biết rằng giao dịch này có phí.
I know that this transaction has a fee.
Tớ biết một nơi có món cá ngon.
I know a place with a delicious fish dish.
Cân bưu kiện để biết trọng lượng.
Weigh the parcel to learn its weight.
Tôi biết tuổi của mẹ.
I know my mother's age.
Chỉ cần xem dự báo thời tiết là biết có mưa.
You only need to check the forecast to know that it will rain.
Càng học nhiếp ảnh, tôi càng biết điều chỉnh máy ảnh.
The more I study photography, the more I know how to adjust the camera.
Ứng viên biết rằng công việc cần kỹ năng giao tiếp.
The applicant knows that the job needs communication skills.
Ban quản lý chưa biết nguyên nhân.
Building management does not know the cause yet.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.