Lesson 9

QuestionAnswer
to get stuck in traffic
bị kẹt xe
the apartment building
chung cư
This morning, I got stuck in traffic, so I arrived at Lan’s apartment building a little late.
Sáng nay, tôi bị kẹt xe nên đến chung cư của Lan muộn một chút.
sunny
nắng
Today it is sunny, so I want to walk in the park.
Hôm nay trời nắng, nên tôi muốn đi bộ trong công viên.
the wind
gió
to wear
mang
Today it is cold, so I am wearing black shoes.
Hôm nay trời lạnh, nên tôi mang giày đen.
the jacket
áo khoác
When it is sunny and windy, Lan still wears a black jacket because the office is very cold.
Khi trời nắng và có gió, Lan vẫn mang áo khoác màu đen vì văn phòng rất lạnh.
the umbrella
ô
the wallet
(passive marker)
bị
wet
ướt
If it rains, your shoes will get wet.
Nếu trời mưa, giày của bạn sẽ bị ướt.
Today I forgot to bring an umbrella, so my wallet got wet when I went home from the bus stop.
Hôm nay tôi quên mang ô, nên ví của tôi bị ướt khi đi từ trạm xe buýt về nhà.
to lend
cho mượn
the card
thẻ
to pay
thanh toán
enough
đủ
the cash
tiền mặt
If you do not bring enough cash, you can pay by card.
Nếu bạn không mang đủ tiền mặt, bạn có thể thanh toán bằng thẻ.
Can you lend me your card? I want to pay, but I did not bring enough cash.
Chị có thể cho tôi mượn thẻ không? Tôi muốn thanh toán, nhưng tôi không mang đủ tiền mặt.
to be on sale
giảm giá
This black jacket is on sale.
Áo khoác màu đen này đang giảm giá.
At the supermarket near my house, coffee is on sale, but only if you pay by card.
Ở siêu thị gần nhà, cà phê đang giảm giá, nhưng chỉ khi bạn thanh toán bằng thẻ.
this weekend
cuối tuần này
This weekend, instead of traveling, I will rest at home.
Cuối tuần này, thay vì đi du lịch, tôi sẽ nghỉ ở nhà.
free
rảnh
the umbrella
cái ô
Can you lend me the umbrella?
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
Lan said she is free this weekend, so she wants to go buy a jacket and a new umbrella.
Lan nói cuối tuần này cô ấy rảnh, nên muốn đi mua áo khoác và một cái ô mới.
If I do not bring cash, I will pay by card at that store.
Nếu không mang tiền mặt, tôi sẽ thanh toán bằng thẻ ở cửa hàng đó.
the order
đơn hàng
(passive marker)
được
to deliver
giao
correct
đúng
the address
địa chỉ
My order was delivered to the correct address, but I still want to check it again.
Đơn hàng của tôi đã được giao đến đúng địa chỉ, nhưng tôi vẫn muốn kiểm tra lại.
to deliver
giao hàng
The store will deliver to my house tomorrow morning.
Cửa hàng sẽ giao hàng đến nhà tôi vào sáng mai.
Remember to write the address on the order before the store makes the delivery.
Bạn nhớ viết địa chỉ trên đơn hàng trước khi cửa hàng giao hàng.
almost
gần
out of battery
hết pin
to charge
sạc
My phone is almost out of battery, so now I have to charge it at the office.
Điện thoại của tôi gần hết pin, nên bây giờ tôi phải sạc ở văn phòng.
If your phone is almost out of battery, you should charge it a little before leaving the apartment building.
Nếu điện thoại gần hết pin, bạn nên sạc một chút trước khi ra khỏi chung cư.
the neighbor
hàng xóm
Lan’s neighbor lent me an umbrella when it started to rain.
Hàng xóm của Lan đã cho tôi mượn ô khi trời bắt đầu mưa.
tomorrow afternoon
chiều mai
Tomorrow afternoon, I will call you.
Chiều mai, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
Tomorrow afternoon, when I am free, I will bring the umbrella to Lan’s neighbor’s house.
Chiều mai, khi tôi rảnh, tôi sẽ mang ô đến nhà hàng xóm của Lan.
the elevator
thang máy
broken
hỏng
If your phone is broken, you can use the company computer.
Nếu điện thoại của bạn hỏng, bạn có thể dùng máy tính của công ty.
the stairs
cầu thang
The elevator in the apartment building is broken, so everyone has to take the stairs.
Thang máy ở chung cư đang bị hỏng, vì vậy mọi người phải đi cầu thang.
the woman next door
cô hàng xóm
The woman next door said that the elevator is broken.
Cô hàng xóm nói là thang máy đang bị hỏng.
on (a floor of a building)
the first floor
tầng một
also
cũng
I also want to drink coffee.
Tôi cũng muốn uống cà phê.
to take the elevator
đi thang máy
to go out
ra
The woman next door on the first floor also takes the elevator very early to go to the market.
Cô hàng xóm ở tầng một cũng đi thang máy rất sớm để ra chợ.
the schedule
lịch
this week
tuần này
This week, I am not free because I have a lot of work at the office.
Tuần này, tôi không rảnh vì có nhiều việc ở văn phòng.
tomorrow evening
tối mai
Tomorrow evening, I will meet you in front of the hotel.
Tối mai, tôi sẽ gặp bạn ở trước khách sạn.
My schedule is quite busy this week, but I will be free tomorrow evening to meet you.
Lịch của tôi tuần này khá bận, nhưng tối mai tôi sẽ rảnh để gặp bạn.
Because Lan’s schedule changed, we will meet tomorrow morning instead of tonight.
Vì lịch của Lan thay đổi, chúng tôi sẽ gặp nhau vào sáng mai thay vì tối nay.
the internet
mạng
to check whether
kiểm tra xem
I want to check whether that hotel still has rooms.
Tôi muốn kiểm tra xem khách sạn đó còn phòng không.
lost
mất
or not
hay không
I want to know whether this store delivers to my house or not.
Tôi muốn biết cửa hàng này có giao hàng đến nhà tôi hay không.
When the internet is slow, I cannot check whether the order has been lost or not.
Khi mạng chậm, tôi không thể kiểm tra xem đơn hàng có bị mất hay không.
the delivery person
người giao hàng
Has the delivery person arrived yet?
Người giao hàng đã đến chưa?
There is no internet at that café, so I have to go home to send the address to the delivery person.
Ở quán đó không có mạng, nên tôi phải về nhà để gửi địa chỉ cho người giao hàng.
Lan lost her wallet on the bus, but there was not much cash in it.
Lan bị mất ví trên xe buýt, nhưng trong ví không có nhiều tiền mặt.
to come back
về
When I get back home, I will call you.
Khi về đến nhà, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
After getting home, she remembered that the card was in her jacket, not in her wallet.
Sau khi về đến nhà, cô ấy nhớ là thẻ ở trong áo khoác, không ở trong ví.
by
đến
By tonight, I will reply to your email.
Đến tối nay, tôi sẽ trả lời email của bạn.
the sunshine
nắng
This morning there is beautiful sunshine, so I want to walk in the park.
Sáng nay có nắng đẹp, nên tôi muốn đi bộ trong công viên.
nice
đẹp
This blue shirt is very nice.
Cái áo màu xanh này rất đẹp.
There is still a cold wind in the morning, but by noon the sunshine is much nicer.
Trời vẫn có gió lạnh vào buổi sáng, nhưng đến trưa thì nắng đẹp hơn nhiều.
to be stuck in traffic
kẹt xe
Today I arrived at the company late because I got stuck in traffic.
Hôm nay tôi đến công ty muộn vì bị kẹt xe.
If there is no traffic jam this afternoon, I will bring the order to the correct address for you.
Nếu chiều nay không kẹt xe, tôi sẽ mang đơn hàng đến đúng địa chỉ cho bạn.
I am on the first floor; are you coming by elevator or taking the stairs?
Tôi đang ở tầng một; bạn đến bằng thang máy hay đi cầu thang?
(softener)
nhé
Don't forget to bring your passport, okay.
Đừng quên mang hộ chiếu nhé.
Remember to charge your phone tonight; tomorrow morning, don’t let the battery run out while you are on the bus.
Bạn nhớ sạc điện thoại tối nay nhé; sáng mai đừng để hết pin khi đang đi xe buýt.
anyone
ai
Is there anyone in the room?
Trong phòng có ai không?
The store said this order has already been delivered, but my neighbor has not seen anyone come.
Cửa hàng nói đơn hàng này đã được giao rồi, nhưng hàng xóm của tôi chưa thấy ai đến.
to break down
hỏng
My computer is broken, so I cannot send email.
Máy tính của tôi bị hỏng, nên tôi không thể gửi email.
to manage to pay for
thanh toán được
I didn’t bring enough cash, but I still managed to pay by card.
Tôi không mang đủ tiền mặt, nhưng vẫn thanh toán được bằng thẻ.
I got stuck in traffic and my phone broke again, but I still managed to pay for the order by card.
Tôi bị kẹt xe và điện thoại lại hỏng, nhưng tôi vẫn thanh toán được đơn hàng bằng thẻ.
to take the stairs
đi cầu thang
This morning, I had to take the stairs because the elevator was broken.
Sáng nay, tôi phải đi cầu thang vì thang máy bị hỏng.
If you are tired, you can take the elevator instead of taking the stairs.
Nếu bạn mệt, bạn có thể đi thang máy thay vì đi cầu thang.
out of
khỏi
After leaving the office, I will call you.
Sau khi ra khỏi văn phòng, tôi sẽ gọi điện cho bạn.
Tonight, I do not want to go out because it is very cold.
Tối nay, tôi không muốn ra khỏi nhà vì trời rất lạnh.

Contributors