Lesson 7

QuestionAnswer
the birthday
sinh nhật
to give
tặng
the gift
món quà
I will give Lan a gift on her birthday.
Tôi sẽ tặng Lan một món quà vào ngày sinh nhật của cô ấy.
Today is Lan’s birthday, so I want to give her a nice gift.
Hôm nay là sinh nhật của Lan, nên tôi muốn tặng cô ấy một món quà đẹp.
to choose
chọn
the gift
quà
already
rồi
to think about
nghĩ xem
what
I am thinking about what gift to buy for Lan.
Tôi đang nghĩ xem nên mua quà gì cho Lan.
the card
thiệp
I have already chosen the gift, but I am still thinking about what I should write in the card.
Tôi đã chọn quà rồi, nhưng tôi vẫn đang nghĩ xem nên viết gì trong thiệp.
the birthday party
bữa tiệc sinh nhật
Lan’s birthday party will start tonight.
Bữa tiệc sinh nhật của Lan sẽ bắt đầu tối nay.
to prepare
chuẩn bị
My mother is preparing dinner in the kitchen.
Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
the cake
bánh kem
Lan’s mother is preparing the cake in the kitchen.
Mẹ của Lan đang chuẩn bị bánh kem trong bếp.
the candle
nến
I will buy candles at the store before going to Lan’s house.
Tôi sẽ mua nến ở cửa hàng trước khi đến nhà Lan.
to take photos
chụp ảnh
When we arrive at Lan’s house, we will take photos with her family.
Khi đến nhà Lan, chúng tôi sẽ chụp ảnh cùng gia đình cô ấy.
the older sister
chị
to order
đặt
I will order a cake for Lan’s birthday party.
Tôi sẽ đặt bánh kem cho bữa tiệc sinh nhật của Lan.
Older sister has already ordered the cake, so now she needs to buy more candles.
Chị đã đặt bánh kem rồi, nên bây giờ cần mua thêm nến.
to finish preparing
chuẩn bị xong
the party
bữa tiệc
After finishing the preparations, Lan wants to rest a bit before the party.
Sau khi chuẩn bị xong, Lan muốn nghỉ một chút trước bữa tiệc.
to finish
làm xong
I will go to Lan’s birthday party after finishing work at the office.
Tôi sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của Lan sau khi làm xong việc ở văn phòng.
about to
sắp
to pick up
đón
I have already finished my work at the office and am about to go pick up An.
Tôi làm xong việc ở văn phòng rồi và sắp đi đón An.
to text
nhắn
I will text you after work.
Tôi sẽ nhắn bạn sau giờ làm.
that
the younger sister
em gái
first
trước
I want to have breakfast first and then go to work.
Tôi muốn ăn sáng trước rồi đi làm.
to take
đưa
her
em ấy
Lan will pick up her younger sister at school and then take her to the party.
Lan sẽ đón em gái ở trường rồi đưa em ấy đến bữa tiệc.
to
về
After finishing work at the office, my older sister will walk home.
Sau khi làm xong việc ở văn phòng, chị tôi sẽ đi bộ về nhà.
Lan texted that she will pick up her younger sister at school first, then take her home.
Lan nhắn là cô ấy sẽ đón em gái ở trường trước, rồi đưa em ấy về nhà.
you
chị
to keep
giữ
I will keep this gift for Lan.
Tôi sẽ giữ món quà này cho Lan.
the seat
chỗ
I will wait for you and save you a seat at the cinema.
Tôi sẽ đợi bạn và giữ chỗ cho bạn ở rạp chiếu phim.
If you arrive early, can you help me keep seats at a table near the window?
Nếu chị đến sớm, chị có thể giúp tôi giữ chỗ ở bàn gần cửa sổ không?
to reply to
trả lời
Have you replied to my email yet?
Bạn đã trả lời email của tôi chưa?
not yet
chưa
I have already replied to Lan’s message, but An still has not replied to me.
Tôi đã trả lời tin nhắn của Lan rồi, nhưng An vẫn chưa trả lời tôi.
to think
nghĩ
fun
vui
Lan’s birthday party will be very fun.
Bữa tiệc sinh nhật của Lan sẽ rất vui.
I think this party will be very fun because Lan likes meeting her friends.
Tôi nghĩ bữa tiệc này sẽ rất vui vì Lan thích gặp bạn bè.
blue
màu xanh
Lan chose a blue shirt for the party tonight.
Lan đã chọn áo màu xanh cho bữa tiệc tối nay.
instead of
thay vì
black
màu đen
I like black shirts.
Tôi thích áo màu đen.
You should choose a blue shirt instead of a black shirt for the party tonight.
Bạn nên chọn áo màu xanh thay vì áo màu đen cho bữa tiệc tối nay.
to finish eating
ăn xong
After finishing dinner, I will take medicine.
Sau khi ăn xong bữa tối, tôi sẽ uống thuốc.
After finishing the cake, we will drink tea in the garden.
Sau khi ăn xong bánh kem, chúng tôi sẽ uống trà trong vườn.
to cry
khóc
the birthday gift
quà sinh nhật
I left Lan’s birthday gift on the table.
Tôi đã để quà sinh nhật của Lan trên bàn.
Don’t cry; I will buy another birthday gift for you.
Em đừng khóc; chị sẽ mua quà sinh nhật khác cho em.
to laugh
cười
When she saw the gift, Lan laughed a lot.
Khi thấy món quà, Lan đã cười rất nhiều.
surprised
bất ngờ
I think Lan will be very surprised when she opens the gift.
Tôi nghĩ Lan sẽ rất bất ngờ khi mở món quà.
to come home
về
The party is about to start, but Lan’s father still has not come home.
Bữa tiệc sắp bắt đầu rồi, nhưng cha của Lan vẫn chưa về.
to call on the phone
gọi điện
I will call my mother after work.
Tôi sẽ gọi điện cho mẹ sau giờ làm.
to say
nói
Lan’s father called and said that he would come home late because the bus arrived late.
Cha của Lan gọi điện nói là ông ấy sẽ về muộn vì xe buýt đến trễ.
to arrange
hẹn
I arranged to meet you in front of the hotel after the party.
Tôi đã hẹn gặp bạn ở trước khách sạn sau bữa tiệc.
each other
nhau
We often talk to each other in the evening.
Chúng tôi thường nói chuyện với nhau vào buổi tối.
together
cùng
Tonight, we will watch a movie together in the house.
Tối nay, chúng tôi sẽ cùng xem phim trong nhà.
We made plans with each other last week to go to this party together.
Chúng tôi đã hẹn nhau từ tuần trước để cùng đến bữa tiệc này.
Lan is about to take photos with her mother, so everyone is waiting for her.
Lan sắp chụp ảnh với mẹ, nên mọi người đang đợi cô ấy.
to finish taking photos
chụp ảnh xong
After finishing taking photos, we will drink tea in the garden.
Sau khi chụp ảnh xong, chúng tôi sẽ uống trà trong vườn.
After taking photos, Lan’s mother will take her younger sister home.
Sau khi chụp ảnh xong, mẹ của Lan sẽ đưa em gái cô ấy về nhà.
as
làm
I will buy flowers as a gift for my mother.
Tôi sẽ mua hoa làm quà cho mẹ.
An chose books as a gift because she knows Lan likes reading.
An đã chọn sách làm quà vì cô ấy biết Lan thích đọc.
Have you finished preparing the gift and the card yet?
Chị đã chuẩn bị xong quà và thiệp rồi chưa?
to finish writing
viết xong
I have finished writing the card for Lan.
Tôi đã viết xong thiệp cho Lan rồi.
to book
đặt
Tomorrow, I will book a room at the hotel.
Ngày mai, tôi sẽ đặt phòng ở khách sạn.
the car
xe
I left the car in front of the hotel.
Tôi đã để xe ở trước khách sạn.
to go home
về
I will go home by bus after work.
Tôi sẽ về nhà bằng xe buýt sau giờ làm.
I have already finished writing the card, but I have not booked a car to go home yet.
Tôi đã viết thiệp xong rồi, nhưng tôi chưa đặt xe để về nhà.
Instead of taking the bus, we will walk home after the party.
Thay vì đi xe buýt, chúng tôi sẽ đi bộ về nhà sau bữa tiệc.
on
trong
the birthday
ngày sinh nhật
On Lan’s birthday, we will take photos together.
Trong ngày sinh nhật của Lan, chúng tôi sẽ chụp ảnh cùng nhau.
to make
làm
My mother is making a cake in the kitchen.
Mẹ tôi đang làm bánh kem trong bếp.
Lan said she does not want to cry on her birthday, but she might laugh if the gift surprises her.
Lan nói cô ấy không muốn khóc trong ngày sinh nhật, nhưng có thể sẽ cười nếu món quà làm cô ấy bất ngờ.