| Question | Answer |
|---|---|
| the birthday | sinh nhật |
| to give | tặng |
| the gift | món quà |
| I will give Lan a gift on her birthday. | Tôi sẽ tặng Lan một món quà vào ngày sinh nhật của cô ấy. |
| Today is Lan’s birthday, so I want to give her a nice gift. | Hôm nay là sinh nhật của Lan, nên tôi muốn tặng cô ấy một món quà đẹp. |
| to choose | chọn |
| the gift | quà |
| already | rồi |
| to think about | nghĩ xem |
| what | gì |
| I am thinking about what gift to buy for Lan. | Tôi đang nghĩ xem nên mua quà gì cho Lan. |
| the card | thiệp |
| I have already chosen the gift, but I am still thinking about what I should write in the card. | Tôi đã chọn quà rồi, nhưng tôi vẫn đang nghĩ xem nên viết gì trong thiệp. |
| the birthday party | bữa tiệc sinh nhật |
| Lan’s birthday party will start tonight. | Bữa tiệc sinh nhật của Lan sẽ bắt đầu tối nay. |
| to prepare | chuẩn bị |
| My mother is preparing dinner in the kitchen. | Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối trong bếp. |
| the cake | bánh kem |
| Lan’s mother is preparing the cake in the kitchen. | Mẹ của Lan đang chuẩn bị bánh kem trong bếp. |
| the candle | nến |
| I will buy candles at the store before going to Lan’s house. | Tôi sẽ mua nến ở cửa hàng trước khi đến nhà Lan. |
| to take photos | chụp ảnh |
| When we arrive at Lan’s house, we will take photos with her family. | Khi đến nhà Lan, chúng tôi sẽ chụp ảnh cùng gia đình cô ấy. |
| the older sister | chị |
| to order | đặt |
| I will order a cake for Lan’s birthday party. | Tôi sẽ đặt bánh kem cho bữa tiệc sinh nhật của Lan. |
| Older sister has already ordered the cake, so now she needs to buy more candles. | Chị đã đặt bánh kem rồi, nên bây giờ cần mua thêm nến. |
| to finish preparing | chuẩn bị xong |
| the party | bữa tiệc |
| After finishing the preparations, Lan wants to rest a bit before the party. | Sau khi chuẩn bị xong, Lan muốn nghỉ một chút trước bữa tiệc. |
| to finish | làm xong |
| I will go to Lan’s birthday party after finishing work at the office. | Tôi sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của Lan sau khi làm xong việc ở văn phòng. |
| about to | sắp |
| to pick up | đón |
| I have already finished my work at the office and am about to go pick up An. | Tôi làm xong việc ở văn phòng rồi và sắp đi đón An. |
| to text | nhắn |
| I will text you after work. | Tôi sẽ nhắn bạn sau giờ làm. |
| that | là |
| the younger sister | em gái |
| first | trước |
| I want to have breakfast first and then go to work. | Tôi muốn ăn sáng trước rồi đi làm. |
| to take | đưa |
| her | em ấy |
| Lan will pick up her younger sister at school and then take her to the party. | Lan sẽ đón em gái ở trường rồi đưa em ấy đến bữa tiệc. |
| to | về |
| After finishing work at the office, my older sister will walk home. | Sau khi làm xong việc ở văn phòng, chị tôi sẽ đi bộ về nhà. |
| Lan texted that she will pick up her younger sister at school first, then take her home. | Lan nhắn là cô ấy sẽ đón em gái ở trường trước, rồi đưa em ấy về nhà. |
| you | chị |
| to keep | giữ |
| I will keep this gift for Lan. | Tôi sẽ giữ món quà này cho Lan. |
| the seat | chỗ |
| I will wait for you and save you a seat at the cinema. | Tôi sẽ đợi bạn và giữ chỗ cho bạn ở rạp chiếu phim. |
| If you arrive early, can you help me keep seats at a table near the window? | Nếu chị đến sớm, chị có thể giúp tôi giữ chỗ ở bàn gần cửa sổ không? |
| to reply to | trả lời |
| Have you replied to my email yet? | Bạn đã trả lời email của tôi chưa? |
| not yet | chưa |
| I have already replied to Lan’s message, but An still has not replied to me. | Tôi đã trả lời tin nhắn của Lan rồi, nhưng An vẫn chưa trả lời tôi. |
| to think | nghĩ |
| fun | vui |
| Lan’s birthday party will be very fun. | Bữa tiệc sinh nhật của Lan sẽ rất vui. |
| I think this party will be very fun because Lan likes meeting her friends. | Tôi nghĩ bữa tiệc này sẽ rất vui vì Lan thích gặp bạn bè. |
| blue | màu xanh |
| Lan chose a blue shirt for the party tonight. | Lan đã chọn áo màu xanh cho bữa tiệc tối nay. |
| instead of | thay vì |
| black | màu đen |
| I like black shirts. | Tôi thích áo màu đen. |
| You should choose a blue shirt instead of a black shirt for the party tonight. | Bạn nên chọn áo màu xanh thay vì áo màu đen cho bữa tiệc tối nay. |
| to finish eating | ăn xong |
| After finishing dinner, I will take medicine. | Sau khi ăn xong bữa tối, tôi sẽ uống thuốc. |
| After finishing the cake, we will drink tea in the garden. | Sau khi ăn xong bánh kem, chúng tôi sẽ uống trà trong vườn. |
| to cry | khóc |
| the birthday gift | quà sinh nhật |
| I left Lan’s birthday gift on the table. | Tôi đã để quà sinh nhật của Lan trên bàn. |
| Don’t cry; I will buy another birthday gift for you. | Em đừng khóc; chị sẽ mua quà sinh nhật khác cho em. |
| to laugh | cười |
| When she saw the gift, Lan laughed a lot. | Khi thấy món quà, Lan đã cười rất nhiều. |
| surprised | bất ngờ |
| I think Lan will be very surprised when she opens the gift. | Tôi nghĩ Lan sẽ rất bất ngờ khi mở món quà. |
| to come home | về |
| The party is about to start, but Lan’s father still has not come home. | Bữa tiệc sắp bắt đầu rồi, nhưng cha của Lan vẫn chưa về. |
| to call on the phone | gọi điện |
| I will call my mother after work. | Tôi sẽ gọi điện cho mẹ sau giờ làm. |
| to say | nói |
| Lan’s father called and said that he would come home late because the bus arrived late. | Cha của Lan gọi điện nói là ông ấy sẽ về muộn vì xe buýt đến trễ. |
| to arrange | hẹn |
| I arranged to meet you in front of the hotel after the party. | Tôi đã hẹn gặp bạn ở trước khách sạn sau bữa tiệc. |
| each other | nhau |
| We often talk to each other in the evening. | Chúng tôi thường nói chuyện với nhau vào buổi tối. |
| together | cùng |
| Tonight, we will watch a movie together in the house. | Tối nay, chúng tôi sẽ cùng xem phim trong nhà. |
| We made plans with each other last week to go to this party together. | Chúng tôi đã hẹn nhau từ tuần trước để cùng đến bữa tiệc này. |
| Lan is about to take photos with her mother, so everyone is waiting for her. | Lan sắp chụp ảnh với mẹ, nên mọi người đang đợi cô ấy. |
| to finish taking photos | chụp ảnh xong |
| After finishing taking photos, we will drink tea in the garden. | Sau khi chụp ảnh xong, chúng tôi sẽ uống trà trong vườn. |
| After taking photos, Lan’s mother will take her younger sister home. | Sau khi chụp ảnh xong, mẹ của Lan sẽ đưa em gái cô ấy về nhà. |
| as | làm |
| I will buy flowers as a gift for my mother. | Tôi sẽ mua hoa làm quà cho mẹ. |
| An chose books as a gift because she knows Lan likes reading. | An đã chọn sách làm quà vì cô ấy biết Lan thích đọc. |
| Have you finished preparing the gift and the card yet? | Chị đã chuẩn bị xong quà và thiệp rồi chưa? |
| to finish writing | viết xong |
| I have finished writing the card for Lan. | Tôi đã viết xong thiệp cho Lan rồi. |
| to book | đặt |
| Tomorrow, I will book a room at the hotel. | Ngày mai, tôi sẽ đặt phòng ở khách sạn. |
| the car | xe |
| I left the car in front of the hotel. | Tôi đã để xe ở trước khách sạn. |
| to go home | về |
| I will go home by bus after work. | Tôi sẽ về nhà bằng xe buýt sau giờ làm. |
| I have already finished writing the card, but I have not booked a car to go home yet. | Tôi đã viết thiệp xong rồi, nhưng tôi chưa đặt xe để về nhà. |
| Instead of taking the bus, we will walk home after the party. | Thay vì đi xe buýt, chúng tôi sẽ đi bộ về nhà sau bữa tiệc. |
| on | trong |
| the birthday | ngày sinh nhật |
| On Lan’s birthday, we will take photos together. | Trong ngày sinh nhật của Lan, chúng tôi sẽ chụp ảnh cùng nhau. |
| to make | làm |
| My mother is making a cake in the kitchen. | Mẹ tôi đang làm bánh kem trong bếp. |
| Lan said she does not want to cry on her birthday, but she might laugh if the gift surprises her. | Lan nói cô ấy không muốn khóc trong ngày sinh nhật, nhưng có thể sẽ cười nếu món quà làm cô ấy bất ngờ. |
Your questions are stored by us to improve Elon.io