Lesson 6

QuestionAnswer
while
vừa ... vừa
the bread
bánh mì
the water
nước
I am eating bread while drinking water.
Tôi vừa ăn bánh mì vừa uống nước.
the egg
trứng
the vegetable
rau
Lan wants to eat bread with eggs and vegetables in the morning.
Lan muốn ăn bánh mì với trứng và rau vào buổi sáng.
to cook
nấu
Tonight, my mother will cook in the kitchen.
Tối nay, mẹ tôi sẽ nấu ăn trong bếp.
Lan is cooking eggs while talking with her mother.
Lan vừa nấu trứng vừa nói chuyện với mẹ.
There are vegetables and cold water in the kitchen.
Trong bếp có rau và nước lạnh.
to go to
đến
the bank
ngân hàng
the money
tiền
Today I have to go to the bank because I need money.
Hôm nay tôi phải đến ngân hàng vì tôi cần tiền.
to forget
quên
to bring
mang
the bill
hóa đơn
I forgot to bring the bill, so the bank cannot help me.
Tôi quên mang hóa đơn, nên ngân hàng không giúp tôi.
Can you bring this bill to the bank for me?
Bạn có thể mang hóa đơn này đến ngân hàng cho tôi không?
to wait
đợi
the person
người
That person is waiting in front of the company.
Người đó đang đợi ở trước công ty.
to line up
xếp hàng
We have to wait because many people are lining up.
Chúng tôi phải đợi vì nhiều người đang xếp hàng.
to close
đóng cửa
at
lúc
five o'clock
năm giờ
I go to work at five o’clock.
Tôi đi làm lúc năm giờ.
The bank closes at five o’clock, but I am still waiting.
Ngân hàng đóng cửa lúc năm giờ, nhưng tôi vẫn đang đợi.
the time
giờ
This morning, I stood in line to buy bread before work.
Sáng nay, tôi xếp hàng để mua bánh mì trước giờ đi làm.
the way
đường
the map
bản đồ
If you do not know the way, I can open the map for you.
Nếu bạn không biết đường, tôi có thể mở bản đồ cho bạn.
from
từ
From the hotel, we walk to the park.
Từ khách sạn, chúng tôi đi bộ đến công viên.
straight
thẳng
and then
rồi
to turn
rẽ
left
trái
From the library, turn left and then go straight to the park.
Từ thư viện, bạn rẽ trái rồi đi thẳng đến công viên.
the street corner
góc đường
From my house, you go straight and then turn left at the corner.
Từ nhà tôi, bạn đi thẳng rồi rẽ trái ở góc đường.
the phone
điện thoại
Lan does not know the way to the bank, so she opens the map on the phone.
Lan không biết đường đến ngân hàng nên mở bản đồ trên điện thoại.
to ask
hỏi
I want to ask you about the way to the bank.
Tôi muốn hỏi bạn về đường đến ngân hàng.
should
nên
right
phải
Lan opens the map on the phone and asks, “Should I go straight or turn right?”
Lan mở bản đồ trên điện thoại và hỏi: “Tôi nên đi thẳng hay rẽ phải?”
The pharmacy is at that street corner; if you turn left, you will see the pharmacy.
Hiệu thuốc ở góc đường đó; bạn rẽ trái là thấy hiệu thuốc.
the airport
sân bay
the flight
chuyến bay
I do not want to arrive at the airport late because my flight is very early.
Tôi không muốn đến sân bay muộn vì chuyến bay của tôi rất sớm.
to leave
để
I left the phone on the table.
Tôi đã để điện thoại trên bàn.
the luggage
hành lý
the passport
hộ chiếu
Lan left her luggage in the room, but forgot her passport on the table.
Lan đã để hành lý trong phòng, nhưng lại quên hộ chiếu trên bàn.
to check
xem
We have to check the travel plan again before calling the hotel.
Chúng tôi phải xem lại kế hoạch du lịch trước khi gọi khách sạn.
Before going to the airport, I always check my passport and luggage again.
Trước khi đến sân bay, tôi luôn xem lại hộ chiếu và hành lý.
If the flight arrives late, we will have dinner at the airport.
Nếu chuyến bay đến trễ, chúng tôi sẽ ăn tối ở sân bay.
to carry
mang
Lan is carrying luggage while calling the hotel.
Lan vừa mang hành lý vừa gọi điện thoại cho khách sạn.
to have a headache
đau đầu
If you have a headache, you should drink water.
Nếu bạn đau đầu, bạn nên uống nước.
the pharmacy
hiệu thuốc
after
sau
After going to the market, I will cook in the kitchen.
Sau khi đi chợ, tôi sẽ nấu ăn trong bếp.
to work
làm
Today I have a headache, so I want to go to the pharmacy after work.
Hôm nay tôi đau đầu nên muốn đến hiệu thuốc sau giờ làm.
to have a fever
sốt
so
vì vậy
I am very tired, so I want to rest at home.
Tôi rất mệt, vì vậy tôi muốn nghỉ ở nhà.
the medicine
thuốc
My mother has a fever, so I buy medicine for her.
Mẹ tôi sốt, vì vậy tôi mua thuốc cho mẹ.
any
nào
Do you know any hotel that is clean and cheap?
Bạn có biết khách sạn nào sạch và rẻ không?
still
còn
Are you still in the office?
Bạn còn ở trong văn phòng à?
Do you know any pharmacy that is still open? I need to buy medicine now.
Bạn có biết hiệu thuốc nào còn mở không? Tôi cần mua thuốc bây giờ.
to take
uống
When I have a headache, I usually drink water and rest a bit before taking medicine.
Khi tôi đau đầu, tôi thường uống nước và nghỉ một chút trước khi uống thuốc.
If you have a fever tonight, I (older sister) will go with you to the hospital.
Nếu em sốt vào tối nay, chị sẽ đi cùng em đến bệnh viện.
to wait for
đợi
I will wait for you in front of the company after work.
Tôi sẽ đợi bạn ở trước công ty sau giờ làm.
I am waiting for you while reading messages in front of the company.
Tôi vừa đợi bạn vừa đọc tin nhắn ở trước công ty.
to close
đóng
The evening is very cold, so I have to close the window.
Buổi tối rất lạnh, nên tôi phải đóng cửa sổ.
Do not forget to close the window before going to work.
Đừng quên đóng cửa sổ trước khi đi làm.
to take the bus
đi xe buýt
Tomorrow, we will take the bus to the airport.
Ngày mai, chúng tôi sẽ đi xe buýt đến sân bay.
After eating bread, An drinks water and then takes the bus to the company.
Sau khi ăn bánh mì, An uống nước rồi đi xe buýt đến công ty.
much
nhiều
There are many people in the room.
Trong phòng có nhiều người.
We do not carry much money when traveling, but we always bring our passports.
Chúng tôi không mang nhiều tiền khi đi du lịch, nhưng chúng tôi luôn mang hộ chiếu.
the door
cửa
Can you close the door?
Bạn có thể đóng cửa không?
closed
đóng
The pharmacy is closed, so I will buy medicine tomorrow morning.
Hiệu thuốc đã đóng, nên tôi sẽ mua thuốc vào sáng mai.
We have to wait there because the door is closed.
Chúng tôi phải đợi ở đó vì cửa đã đóng.
to see
thấy
I do not see the phone on the table.
Tôi không thấy điện thoại trên bàn.
Go straight to that street corner, turn right, and you will see the bank near the pharmacy.
Bạn đi thẳng đến góc đường đó, rẽ phải, và sẽ thấy ngân hàng gần hiệu thuốc.
to go to sleep
đi ngủ
Tonight, I will go to sleep early because tomorrow morning I have to go to work.
Tối nay, tôi sẽ đi ngủ sớm vì sáng mai tôi phải đi làm.
I have to close the door before going to sleep.
Tôi phải đóng cửa trước khi đi ngủ.
the work
việc
Today, I have a lot of work at the office.
Hôm nay, tôi có nhiều việc ở văn phòng.
Tomorrow morning, I will work in the office.
Sáng mai, tôi sẽ làm việc trong văn phòng.
to eat breakfast
ăn sáng
After showering, I have breakfast with bread and water.
Sau khi tắm, tôi ăn sáng với bánh mì và nước.
I will take medicine after breakfast.
Tôi sẽ uống thuốc sau khi ăn sáng.

Contributors