| Question | Answer |
|---|---|
| while | vừa ... vừa |
| the bread | bánh mì |
| the water | nước |
| I am eating bread while drinking water. | Tôi vừa ăn bánh mì vừa uống nước. |
| the egg | trứng |
| the vegetable | rau |
| Lan wants to eat bread with eggs and vegetables in the morning. | Lan muốn ăn bánh mì với trứng và rau vào buổi sáng. |
| to cook | nấu |
| Tonight, my mother will cook in the kitchen. | Tối nay, mẹ tôi sẽ nấu ăn trong bếp. |
| Lan is cooking eggs while talking with her mother. | Lan vừa nấu trứng vừa nói chuyện với mẹ. |
| There are vegetables and cold water in the kitchen. | Trong bếp có rau và nước lạnh. |
| to go to | đến |
| the bank | ngân hàng |
| the money | tiền |
| Today I have to go to the bank because I need money. | Hôm nay tôi phải đến ngân hàng vì tôi cần tiền. |
| to forget | quên |
| to bring | mang |
| the bill | hóa đơn |
| I forgot to bring the bill, so the bank cannot help me. | Tôi quên mang hóa đơn, nên ngân hàng không giúp tôi. |
| Can you bring this bill to the bank for me? | Bạn có thể mang hóa đơn này đến ngân hàng cho tôi không? |
| to wait | đợi |
| the person | người |
| That person is waiting in front of the company. | Người đó đang đợi ở trước công ty. |
| to line up | xếp hàng |
| We have to wait because many people are lining up. | Chúng tôi phải đợi vì nhiều người đang xếp hàng. |
| to close | đóng cửa |
| at | lúc |
| five o'clock | năm giờ |
| I go to work at five o’clock. | Tôi đi làm lúc năm giờ. |
| The bank closes at five o’clock, but I am still waiting. | Ngân hàng đóng cửa lúc năm giờ, nhưng tôi vẫn đang đợi. |
| the time | giờ |
| This morning, I stood in line to buy bread before work. | Sáng nay, tôi xếp hàng để mua bánh mì trước giờ đi làm. |
| the way | đường |
| the map | bản đồ |
| If you do not know the way, I can open the map for you. | Nếu bạn không biết đường, tôi có thể mở bản đồ cho bạn. |
| from | từ |
| From the hotel, we walk to the park. | Từ khách sạn, chúng tôi đi bộ đến công viên. |
| straight | thẳng |
| and then | rồi |
| to turn | rẽ |
| left | trái |
| From the library, turn left and then go straight to the park. | Từ thư viện, bạn rẽ trái rồi đi thẳng đến công viên. |
| the street corner | góc đường |
| From my house, you go straight and then turn left at the corner. | Từ nhà tôi, bạn đi thẳng rồi rẽ trái ở góc đường. |
| the phone | điện thoại |
| Lan does not know the way to the bank, so she opens the map on the phone. | Lan không biết đường đến ngân hàng nên mở bản đồ trên điện thoại. |
| to ask | hỏi |
| I want to ask you about the way to the bank. | Tôi muốn hỏi bạn về đường đến ngân hàng. |
| should | nên |
| right | phải |
| Lan opens the map on the phone and asks, “Should I go straight or turn right?” | Lan mở bản đồ trên điện thoại và hỏi: “Tôi nên đi thẳng hay rẽ phải?” |
| The pharmacy is at that street corner; if you turn left, you will see the pharmacy. | Hiệu thuốc ở góc đường đó; bạn rẽ trái là thấy hiệu thuốc. |
| the airport | sân bay |
| the flight | chuyến bay |
| I do not want to arrive at the airport late because my flight is very early. | Tôi không muốn đến sân bay muộn vì chuyến bay của tôi rất sớm. |
| to leave | để |
| I left the phone on the table. | Tôi đã để điện thoại trên bàn. |
| the luggage | hành lý |
| the passport | hộ chiếu |
| Lan left her luggage in the room, but forgot her passport on the table. | Lan đã để hành lý trong phòng, nhưng lại quên hộ chiếu trên bàn. |
| to check | xem |
| We have to check the travel plan again before calling the hotel. | Chúng tôi phải xem lại kế hoạch du lịch trước khi gọi khách sạn. |
| Before going to the airport, I always check my passport and luggage again. | Trước khi đến sân bay, tôi luôn xem lại hộ chiếu và hành lý. |
| If the flight arrives late, we will have dinner at the airport. | Nếu chuyến bay đến trễ, chúng tôi sẽ ăn tối ở sân bay. |
| to carry | mang |
| Lan is carrying luggage while calling the hotel. | Lan vừa mang hành lý vừa gọi điện thoại cho khách sạn. |
| to have a headache | đau đầu |
| If you have a headache, you should drink water. | Nếu bạn đau đầu, bạn nên uống nước. |
| the pharmacy | hiệu thuốc |
| after | sau |
| After going to the market, I will cook in the kitchen. | Sau khi đi chợ, tôi sẽ nấu ăn trong bếp. |
| to work | làm |
| Today I have a headache, so I want to go to the pharmacy after work. | Hôm nay tôi đau đầu nên muốn đến hiệu thuốc sau giờ làm. |
| to have a fever | sốt |
| so | vì vậy |
| I am very tired, so I want to rest at home. | Tôi rất mệt, vì vậy tôi muốn nghỉ ở nhà. |
| the medicine | thuốc |
| My mother has a fever, so I buy medicine for her. | Mẹ tôi sốt, vì vậy tôi mua thuốc cho mẹ. |
| any | nào |
| Do you know any hotel that is clean and cheap? | Bạn có biết khách sạn nào sạch và rẻ không? |
| still | còn |
| Are you still in the office? | Bạn còn ở trong văn phòng à? |
| Do you know any pharmacy that is still open? I need to buy medicine now. | Bạn có biết hiệu thuốc nào còn mở không? Tôi cần mua thuốc bây giờ. |
| to take | uống |
| When I have a headache, I usually drink water and rest a bit before taking medicine. | Khi tôi đau đầu, tôi thường uống nước và nghỉ một chút trước khi uống thuốc. |
| If you have a fever tonight, I (older sister) will go with you to the hospital. | Nếu em sốt vào tối nay, chị sẽ đi cùng em đến bệnh viện. |
| to wait for | đợi |
| I will wait for you in front of the company after work. | Tôi sẽ đợi bạn ở trước công ty sau giờ làm. |
| I am waiting for you while reading messages in front of the company. | Tôi vừa đợi bạn vừa đọc tin nhắn ở trước công ty. |
| to close | đóng |
| The evening is very cold, so I have to close the window. | Buổi tối rất lạnh, nên tôi phải đóng cửa sổ. |
| Do not forget to close the window before going to work. | Đừng quên đóng cửa sổ trước khi đi làm. |
| to take the bus | đi xe buýt |
| Tomorrow, we will take the bus to the airport. | Ngày mai, chúng tôi sẽ đi xe buýt đến sân bay. |
| After eating bread, An drinks water and then takes the bus to the company. | Sau khi ăn bánh mì, An uống nước rồi đi xe buýt đến công ty. |
| much | nhiều |
| There are many people in the room. | Trong phòng có nhiều người. |
| We do not carry much money when traveling, but we always bring our passports. | Chúng tôi không mang nhiều tiền khi đi du lịch, nhưng chúng tôi luôn mang hộ chiếu. |
| the door | cửa |
| Can you close the door? | Bạn có thể đóng cửa không? |
| closed | đóng |
| The pharmacy is closed, so I will buy medicine tomorrow morning. | Hiệu thuốc đã đóng, nên tôi sẽ mua thuốc vào sáng mai. |
| We have to wait there because the door is closed. | Chúng tôi phải đợi ở đó vì cửa đã đóng. |
| to see | thấy |
| I do not see the phone on the table. | Tôi không thấy điện thoại trên bàn. |
| Go straight to that street corner, turn right, and you will see the bank near the pharmacy. | Bạn đi thẳng đến góc đường đó, rẽ phải, và sẽ thấy ngân hàng gần hiệu thuốc. |
| to go to sleep | đi ngủ |
| Tonight, I will go to sleep early because tomorrow morning I have to go to work. | Tối nay, tôi sẽ đi ngủ sớm vì sáng mai tôi phải đi làm. |
| I have to close the door before going to sleep. | Tôi phải đóng cửa trước khi đi ngủ. |
| the work | việc |
| Today, I have a lot of work at the office. | Hôm nay, tôi có nhiều việc ở văn phòng. |
| Tomorrow morning, I will work in the office. | Sáng mai, tôi sẽ làm việc trong văn phòng. |
| to eat breakfast | ăn sáng |
| After showering, I have breakfast with bread and water. | Sau khi tắm, tôi ăn sáng với bánh mì và nước. |
| I will take medicine after breakfast. | Tôi sẽ uống thuốc sau khi ăn sáng. |
Your questions are stored by us to improve Elon.io
