Usages of mang
Tôi quên mang hóa đơn, nên ngân hàng không giúp tôi.
I forgot to bring the bill, so the bank cannot help me.
Bạn có thể mang hóa đơn này đến ngân hàng cho tôi không?
Can you bring this bill to the bank for me?
Chúng tôi không mang nhiều tiền khi đi du lịch, nhưng chúng tôi luôn mang hộ chiếu.
We do not carry much money when traveling, but we always bring our passports.
Khi ra khỏi nhà, bạn nên mang chìa khóa và đóng cửa cẩn thận.
When you leave the house, you should bring your keys and close the door carefully.
Hôm nay tôi quên mang ô, nên ví của tôi bị ướt khi đi từ trạm xe buýt về nhà.
Today I forgot to bring an umbrella, so my wallet got wet when I went home from the bus stop.
Chị có thể cho tôi mượn thẻ không? Tôi muốn thanh toán, nhưng tôi không mang đủ tiền mặt.
Can you lend me your card? I want to pay, but I did not bring enough cash.
Nếu không mang tiền mặt, tôi sẽ thanh toán bằng thẻ ở cửa hàng đó.
If I do not bring cash, I will pay by card at that store.
Chiều mai, khi tôi rảnh, tôi sẽ mang ô đến nhà hàng xóm của Lan.
Tomorrow afternoon, when I am free, I will bring the umbrella to Lan’s neighbor’s house.
Nếu chiều nay không kẹt xe, tôi sẽ mang đơn hàng đến đúng địa chỉ cho bạn.
If there is no traffic jam this afternoon, I will bring the order to the correct address for you.
Nếu bạn không mang đủ tiền mặt, bạn có thể thanh toán bằng thẻ.
If you do not bring enough cash, you can pay by card.
Đừng quên mang hộ chiếu nhé.
Don't forget to bring your passport, okay.
Tôi không mang đủ tiền mặt, nhưng vẫn thanh toán được bằng thẻ.
I didn’t bring enough cash, but I still managed to pay by card.
Tôi mang thẻ căn cước đến chi nhánh.
I bring my identity card to the branch.
Cậu mang bánh mì kẹp nhé.
Bring a sandwich, okay?
Tôi mang bản chính đến đây.
I bring the original document here.
Tôi mang xe máy đến tiệm sửa xe.
I bring the motorbike to the repair shop.
Tớ thà mang túi ngủ còn hơn ở nhà.
I would rather bring a sleeping bag than stay home.
Cậu mang áo mưa và kem chống nắng nhé.
Bring a raincoat and sunscreen, okay?
Tớ mang rượu.
I bring wine.
Tôi mang sơ yếu lý lịch và bằng cấp.
I bring my personal history form and qualifications.
Hãy mang giấy tờ tùy thân đến chi nhánh.
Bring the identity document to the branch.
Chủ thẻ mang giấy tờ tùy thân để cấp lại thẻ.
The cardholder brings an identity document to have the card reissued.
Mang quần áo đã qua sử dụng đến buổi đổi đồ.
Bring used clothing to the clothing swap.
Mỗi người đều mang quần áo đã qua sử dụng.
Everyone brings used clothing.
Tớ mang thắt lưng đến quầy tiếp nhận.
I bring the belt to the receiving desk.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.