Usages of đau
Lưng của tôi đang đau.
My back is hurting.
Đầu gối của Lan đang đau.
Lan's knee is hurting.
Vai và cơ bắp khá đau.
The shoulder and muscles are quite sore.
Lưng của tôi đau sau khi chạy.
My back hurts after I run.
Lưng, đầu gối, vai và cơ bắp đang đau.
My back, knees, shoulders, and muscles are hurting.
Thưa bác sĩ, lưng tôi đau.
Doctor, my back hurts.
Cổ của tôi đang đau.
My neck is hurting.
Cầu thủ phải chịu đau.
The player has to endure the pain.
Mắt của tôi đau.
My eye hurts.
Chân của tôi đau.
My leg hurts.
Tim của tôi đau.
My heart hurts.
Da của tôi hơi đau.
My skin is slightly sore.
Tai tôi đau.
My ear hurts.
Miệng tôi đau.
My mouth hurts.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.