Usages of sống
Tôi sống gần ngân hàng.
I live near the bank.
Lan muốn sống ở thành phố.
Lan wants to live in the city.
Tôi từng sống ở thành phố.
I once lived in the city.
Người nhận sống ở đây.
The recipient lives here.
Hiện tôi sống ở thành phố.
I currently live in the city.
Tôi đã sống ở đây lâu.
I have lived here for a long time.
Tôi sống ở đây cả đời.
I live here all my life.
Dân thành phố có cách sống khác.
City residents have a different way of life.
Tôi sống ở khu này.
I live in this area.
Cáo sống gần đây.
Foxes live nearby.
Vua sống ở đây.
The king lives here.
Họa sĩ sống ở thành phố.
The painter lives in the city.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.