Usages of họ
Họ mua những sản phẩm này.
They buy these products.
Họ ở đây.
They are here.
Họ đến các cửa hàng.
They arrive at the stores.
Họ diễn cùng nhau.
They perform together.
Họ phá kế hoạch.
They ruin the plan.
Miễn là địa chỉ lắp đặt đúng, họ sẽ khảo sát.
As long as the installation address is correct, they will survey the site.
Họ đoán gói cước này tốt.
They guess this plan is good.
Họ hứa sẽ khảo sát.
They promise that they will survey the site.
Họ nói rằng cuộc phỏng vấn bắt đầu sớm.
They say that the interview starts early.
Họ không những giỏi mà còn có bằng cấp.
They are not only capable but also qualified.
Họ không những hỏi điểm mạnh mà còn hỏi điểm yếu.
They ask not only about strengths but also weaknesses.
Họ không những tuyển dụng mà còn thương lượng.
They not only recruit but also negotiate.
Họ đang khoan vào đất.
They are drilling into the ground.
Họ nghi người này.
They suspect this person.
Họ phát hành thẻ ở chi nhánh.
They issue the card at the branch.
Họ trách tôi.
They blame me.
Họ sẽ cưới ngày mai.
They will marry tomorrow.
Họ cướp ngân hàng.
They rob the bank.
Họ săn ở đây.
They hunt here.
Họ cuốn bản đồ.
They roll up the map.
Họ trộm điện thoại.
They steal the phone.
Họ vệ sinh vật dụng làm giàu môi trường.
They clean the environmental enrichment item.
Họ không những vệ sinh mà còn khử trùng.
They not only clean but also disinfect.
Họ không những cho ăn mà còn kiểm tra.
They not only feed but also check.
Họ tìm bom.
They look for the bomb.
Người ác lừa họ.
The evil person deceives them.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.