Usages of chi nhánh
Chi nhánh ngân hàng ở gần đây.
The bank branch is nearby.
Tôi mang thẻ căn cước đến chi nhánh.
I bring my identity card to the branch.
Nhân viên đang ở chi nhánh.
The employee is at the branch.
Tôi ký để mở tài khoản ở chi nhánh.
I sign in order to open an account at the branch.
Chi nhánh này đông lắm.
This branch is very crowded.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.