Usages of thay đổi
Sau khi nói chuyện, chúng tôi quyết định thay đổi kế hoạch và ăn tối ở một quán gần bảo tàng.
After talking, we decided to change the plan and have dinner at a café near the museum.
Kế hoạch của chúng tôi thay đổi vì chị tôi phải đón em ở trường.
Our plan changed because my older sister had to pick up my younger sibling at school.
Vì lịch của Lan thay đổi, chúng tôi sẽ gặp nhau vào sáng mai thay vì tối nay.
Because Lan’s schedule changed, we will meet tomorrow morning instead of tonight.
Tôi nghi lịch đã thay đổi.
I suspect the schedule has changed.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.