Usages of mỗi ... đều ...
Mỗi người đều mang quần áo đã qua sử dụng.
Everyone brings used clothing.
Mỗi chiếc áo đều có nhãn quần áo.
Every shirt has a clothing label.
Mỗi giá treo quần áo đều có móc áo.
Every clothing rack has clothes hangers.
Mỗi phòng thử đồ đều có ghế.
Every fitting room has a chair.
Elon.io is an online learning platform
We have an entire course teaching Vietnamese grammar and vocabulary.