| Question | Answer |
|---|---|
would rather ... than ... | thà ... còn hơn ... |
to camp | cắm trại |
We are camping this weekend. | Chúng ta cắm trại cuối tuần này. |
the campsite | khu cắm trại |
The campsite is near the park. | Khu cắm trại ở gần công viên. |
the tent | lều |
The tent is on the lawn. | Lều ở trên bãi cỏ. |
As long as we have a tent, we can camp. | Chỉ cần có lều là chúng ta có thể cắm trại. |
the sleeping bag | túi ngủ |
The sleeping bag is inside the tent. | Túi ngủ ở trong lều. |
I would rather bring a sleeping bag than stay home. | Tớ thà mang túi ngủ còn hơn ở nhà. |
the camping stove | bếp dã ngoại |
The camping stove is outside the tent. | Bếp dã ngoại ở ngoài lều. |
the flashlight | đèn pin |
the power bank | pin dự phòng |
The flashlight and power bank are inside the basket. | Đèn pin và pin dự phòng ở trong giỏ. |
the rope | dây thừng |
The rope is near the tent. | Dây thừng ở gần lều. |
the campfire | lửa trại |
The campfire is outside the tent. | Lửa trại ở ngoài lều. |
firewood | củi |
charcoal | than |
The firewood and charcoal are near the campfire. | Củi và than ở gần lửa trại. |
The firewood and charcoal are near the camping stove. | Củi và than ở gần bếp dã ngoại. |
insect repellent | thuốc chống côn trùng |
I bring along insect repellent. | Tớ mang theo thuốc chống côn trùng. |
Bring along insect repellent and rope. | Mang theo thuốc chống côn trùng và dây thừng. |
sunscreen | kem chống nắng |
You need sunscreen. | Cậu cần kem chống nắng. |
the weather forecast | dự báo thời tiết |
I check the weather forecast. | Tớ xem dự báo thời tiết. |
You only need to check the forecast to know that it will rain. | Chỉ cần xem dự báo thời tiết là biết có mưa. |
the raincoat | áo mưa |
I have a power bank and a raincoat. | Tớ có pin dự phòng và áo mưa. |
Bring a raincoat and sunscreen, okay? | Cậu mang áo mưa và kem chống nắng nhé. |
to pitch a tent | dựng lều |
We pitch the tent. | Chúng ta dựng lều. |
to rent a tent | thuê lều |
I want to rent a tent. | Tớ muốn thuê lều. |
I would rather rent a tent than carry one. | Tớ thà thuê lều còn hơn mang lều. |
to light a fire | nhóm lửa |
You light a fire at the campsite. | Cậu nhóm lửa ở khu cắm trại. |
I would rather use a flashlight than light a fire. | Tớ thà dùng đèn pin còn hơn nhóm lửa. |
to extinguish a fire | dập lửa |
Extinguish the fire before leaving. | Hãy dập lửa trước khi đi. |
to divide the tasks | chia việc |
We divide the tasks. | Chúng ta chia việc. |
As long as we divide the tasks, we will pitch the tent more quickly. | Chỉ cần chia việc là chúng ta dựng lều nhanh hơn. |
to keep watch at night | trực đêm |
You will keep watch at night. | Cậu sẽ trực đêm. |
to watch the stars | ngắm sao |
We watch the stars. | Chúng ta ngắm sao. |
We would rather watch the stars than keep watch at night. | Chúng ta thà ngắm sao còn hơn trực đêm. |
to tidy up | thu dọn |
Tidy up the tent, okay? | Cậu thu dọn lều nhé. |
Extinguish the fire and then tidy up the campsite. | Dập lửa rồi thu dọn khu cắm trại. |
the ghost | ma |
I see a ghost. | Tôi thấy ma. |
There is a ghost outside the tent. | Có ma ở ngoài lều. |
to harm | hại |
Do not harm people. | Đừng hại người. |
A campfire can harm people. | Lửa trại có thể hại người. |
the heart | tim |
My heart hurts. | Tim của tôi đau. |
The doctor checks the heart. | Bác sĩ kiểm tra tim. |
the lake | hồ |
There is a lake near the campsite. | Có một hồ gần khu cắm trại. |
We watch the stars at the lake. | Chúng ta ngắm sao ở hồ. |
to get up | dậy |
I get up early. | Tôi dậy sớm. |
You have gotten up. | Cậu đã dậy. |
confused | rối |
I am very confused. | Tôi rất rối. |
The weather forecast confuses me. | Dự báo thời tiết khiến tôi rối. |
to hide | trốn |
The child hides inside the tent. | Bé trốn trong lều. |
I hide here. | Tớ trốn ở đây. |
alcohol; wine | rượu |
I do not drink alcohol. | Tôi không uống rượu. |
I bring wine. | Tớ mang rượu. |
Your questions are stored by us to improve Elon.io
